exemplification
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hành động nêu gương; một hiển thị hoặc minh họa bằng ví dụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of exemplifying; a showing or illustrating by example.
- Minh họa; một trường hợp điển hình; ví dụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which exemplifies; a case in point; example.
- Bản sao hoặc bảng điểm được chứng thực là chính xác có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền giữ bản chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A copy or transcript attested to be correct by the seal of an officer having custody of the original.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exemplificationDạng gốc (base form)
- exemplificationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiexemplificacion
- từ tiếng Anglo-Normanexemplification
- từ tiếng Latinh trung đạiexemplificātiō
Họ từ (word family)
cùng gốc exemplificationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha