Dịch

exemplar

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ɛɡˈzɛm.plə/US/ɛɡˈzɛm.plɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tấm gương, hình mẫu lý tưởngdanh từSomething fit to be imitated; an ideal, a worthy model or role model: a desirable example.
  2. Ví dụ điển hình, mẫu đại diệndanh từSomething typical or representative; an example that typifies its class.
  3. Nguyên mẫu, mẫu chuẩndanh từA pattern after which others should be made; an archetype.
  4. Ví dụ điển hình trong khoa họcdanh từA well-known use of a scientific theory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exemplarDạng gốc (base form)
  2. exemplarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

exemplary recordLý lịch mẫu mực
exemplary conductHạnh kiểm gương mẫu
exemplary damagesKhoản bồi thường mang tính răn đe
exemplary serviceSự phục vụ mẫu mực
exemplary behaviourHành vi mẫu mực
exemplary punishmentHình phạt thích đáng để làm gương

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Bản gốc để sao chép
  1. A manuscript used by a scribe to make a handwritten copy; the original document to be reproduced in a copy machine.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ điển hình
Nguyên mẫu
Bản sao

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiexempler
  2. từ tiếng Pháp trung đạiexemplair
  3. từ tiếng Latinhexemplar
tính từ

example-ar

  1. từ tiếng Anh trung đạiexempler
  2. từ tiếng Pháp trung đạiexemplaire
  3. từ tiếng Latinhexemplāris

Cùng gốc (doublet)exemplary

Ví dụ

  • Topham's , , , . .Giữa vô số những điều vô nghĩa đó, bài viết của Gwyn Topham trên Guardian đã như một tia sáng: kịp thời, đúng mực, chính xác và phù hợp. Việc một bài báo duy nhất nổi bật như vậy đã trở thành hình mẫu cho thấy rõ sự tồi tệ của vô số những bài viết vô vị xung quanh.
  • , . , .Dịch thuật là mô hình, là hình mẫu của mọi hoạt động viết lách. Chính dịch thuật đã chứng minh một cách sinh động nhất khát khao chuyển đổi tiềm ẩn trong mỗi hành vi ngôn ngữ, món quà cao quý nhất của con người.

AI