Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nguyên mẫu, nguyên hìnhdanh từAn original model of which all other similar concepts, objects, or persons are merely copied, derivative, emulated, or patterned.
- Hình mẫu lý tưởngdanh từAn ideal example of something; a quintessence.
- Hình mẫu nhân vậtdanh từA character, object, or story that is based on a known character, object, or story.
- Mô phỏng theo nguyên mẫuđộng từTo depict as, model using, or otherwise associate an object or subject with an archetype.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- archetypeNguyên thể (infinitive)
- archetypesSố nhiều (plural)
- archetypedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- archetypingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc archetype- archetypalNguyên mẫu, (thuộc) nguyên hìnhtính từ
- archetypicalTheo cách của một nguyên mẫu, theo cách của một mô hình lý tưởng hóa hoặc tiêu biểu nhấttính từ
- archetypistNgười đề xướng khái niệm nguyên mẫu của Jungiandanh từ
- hyparchetypeBản thảo mà từ đó một họ văn bản được tạo ra bằng cách sao chép; một nút trung gian giữa nguyên mẫu (protograph) và một tập hợp các bản thảo còn sót lại trong một đoạn văn gốcdanh từ
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nguyên mẫu (tâm lý học)
- According to Swiss psychologist Carl Jung: a universal pattern of thought, present in an individual's unconscious, inherited from the past collective experience of humanity.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổarchitipe
- từ tiếng Latinharchetypum“original”
- từ tiếng Hy Lạp cổἀρχέτυπονarkhétupon“model, pattern”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , : , .. […] ; […]Các phác thảo về những phát triển chính của bộ xương bì, ở các loài động vật có xương sống khác nhau, thường bị hóa xương ít nhiều, được thêm vào nguyên mẫu nội cốt: ví dụ, chiếc sừng giữa được hỗ trợ bởi xương mũi [...] ở tê giác; [...]
- “ ” , , , sea-captain sea-captain .“New Kid On The Block” đóng vai trò là một màn giới thiệu tuyệt vời về Thuyền trưởng Biển, người, theo truyền thống lớn về các nhân vật phụ của Simpsons, nhanh chóng chuyển từ một khuôn mẫu thành một nguyên mẫu, từ một nhân vật thuyền trưởng cáu kỉnh đến nhân vật thuyền trưởng cáu kỉnh.
- world's , , , . […] : , , , , .Các nguyên mẫu là những hình tượng và sinh vật cư ngụ trong các bể thần thoại, truyện dân gian, sử thi và các bản ballad của thế giới. [...] Do đó, các nguyên mẫu là những bản chất phổ quát mà tất cả chúng ta đều nhận ra: Người Mẹ, Người Tình, Kẻ Lừa Lọc, Lãnh Đạo Tinh Thần và Thế Tục, Ác Quỷ.