Nghĩa chính
- Nguyên mẫu, (thuộc) nguyên hìnhtính từOf or pertaining to an archetype.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- archetypalDạng gốc (base form)
- more archetypalSo sánh hơn (comparative)
- most archetypalSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc archetypalVí dụ
- Ziri .Ziri đúng là mẫu người nhà quê điển hình của anh.
- mẫu nguyên hình