Dịch

paragon

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpæɹəɡən/US/ˈpæɹəˌɡɔn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tấm gương, hình mẫu, người hoàn hảodanh từA person of preeminent qualities, who acts as a pattern or model for others.
  2. Kim cương không tì vếtdanh từA flawless diamond of at least 100 carats.
  3. So sánh, đặt song song, ganh đuađộng từTo compare; to parallel; to put in rivalry or emulation with.
  4. Sánh kịp, bì kịp, sánh ngangđộng từTo compare with; to equal; to rival.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paragonNguyên thể (infinitive)
  2. paragonsSố nhiều (plural)
  3. paragonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paragoningPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Bạn đồng hành
  1. Bạn đồng hành, người ngang hàng, đối thủ xứng tầmA companion; a match; an equal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiparagon
  2. từ tiếng Ý cổparagone
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπαρακονᾶνparakonân“to sharpen, whet”

Ví dụ

  • might'st / Mary's , / Boy-Rabbi, Israel's .Để ngươi có thể trân trọng cho riêng mình / Sự giàu có của con trai xứ Mary ngọt ngào, / Thiếu niên Rabbi, hình mẫu của Israel.
  • , Artesia's vì thiếu một chiếc lớn hơn, để so sánh chiếc nhỏ với chiều dài của Artesia
  • , .Ít ai hoặc không ai có thể sánh kịp nàng về dung mạo, chứ đừng nói đến việc vượt trội hơn nàng.

AI