Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tấm gương, hình mẫu, người hoàn hảodanh từA person of preeminent qualities, who acts as a pattern or model for others.
- Kim cương không tì vếtdanh từA flawless diamond of at least 100 carats.
- So sánh, đặt song song, ganh đuađộng từTo compare; to parallel; to put in rivalry or emulation with.
- Sánh kịp, bì kịp, sánh ngangđộng từTo compare with; to equal; to rival.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paragonNguyên thể (infinitive)
- paragonsSố nhiều (plural)
- paragonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- paragoningPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc paragon5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Bạn đồng hành
- Bạn đồng hành, người ngang hàng, đối thủ xứng tầmA companion; a match; an equal.
Xuất hiện ở từ khác
- classicđồng nghĩaTừ trang trọng nhấn mạnh một ví dụ tuyệt vời.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiparagon
- từ tiếng Ý cổparagone
- từ tiếng Hy Lạp cổπαρακονᾶνparakonân“to sharpen, whet”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- might'st / Mary's , / Boy-Rabbi, Israel's .Để ngươi có thể trân trọng cho riêng mình / Sự giàu có của con trai xứ Mary ngọt ngào, / Thiếu niên Rabbi, hình mẫu của Israel.
- , Artesia's vì thiếu một chiếc lớn hơn, để so sánh chiếc nhỏ với chiều dài của Artesia
- , .Ít ai hoặc không ai có thể sánh kịp nàng về dung mạo, chứ đừng nói đến việc vượt trội hơn nàng.