Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cái đụcdanh từA physical object whose shape is used as a guide to make other objects.
- Khuôn mẫu, mẫu chungdanh từA generic model or pattern from which other objects are based or derived.
- Tài liệu mẫudanh từA file or document serving as a basis for others.
- Đánh dấu bằng mẫuđộng từTo set up or mark off using a template.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- templateNguyên thể (infinitive)
- templatesSố nhiều (plural)
- templatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- templatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| template design | Thiết kế mẫu | |
| template engine | Động cơ tạo mẫu | |
| template file | Tệp mẫu | |
| template language | Ngôn ngữ tạo khuôn | |
| template matching | Khớp mẫu | |
| create a template | Tạo mẫu | |
| template document | Tài liệu mẫu | |
| use a template | Dùng mẫu |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Mẫu phân tử
- A macromolecule which provides a pattern for the synthesis of another molecule.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc templateNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Người Gaelic cũng được lợi vì có sẵn một khuôn mẫu cho việc hồi sinh ngôn ngữ thiểu số Celt, được phát triển từ tiếng Wales và tiếng Ireland.
- ; […]Chỉ phần thanh gỗ của sàn tiếp xúc với ván lót và sống thuyền cần được đánh dấu bằng mẫu; […]
- .Không có mẫu đơn giản nào có thể làm mẫu