Dịch

macro

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmæk.ɹəʊ/US/ˈmæk.ɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Lệnh macrotính từkhông so sánh (not comparable)Very large in scale or scope.
  2. Viết tắt macrobiotictính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of macrobiotic.
  3. Viết tắt kinh tế vĩ môdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of macroeconomics.
  4. Rút gọn macromanageđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Clipping of macromanage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. macroNguyên thể (infinitive)
  2. macrosSố nhiều (plural)
  3. macroesSố nhiều (plural)
  4. macroedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. macro'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. macro'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. macrodQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  8. macroingPhân từ I (present participle)
  9. macro'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

macro commandLệnh vĩ mô
macro lensdanh từỐng kính macro
macro photographyChụp ảnh cận cảnh
macro viewCái nhìn tổng thể
macro-tiền tốLớn
image macrodanh từHình ảnh có chữ chồng lên nhau, thường mang tính chất hài hước
macro guarddanh từĐồng nghĩa với include guard
macro-fictiondanh từTiểu thuyết có độ dài lớn hơn bình thường

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Viết tắt quản lý vĩ mô
  1. không đếm được (uncountable)Clipping of macromanagement.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổμακρόςmakrós“long”
danh từ, động từ

Rút gọn từ macroinstruction

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Crumb's . , Lundt […]Sự ám ảnh về đôi chân khổng lồ của phụ nữ của Crumb trở thành một nét nổi bật trong những hình ảnh nổi tiếng nhất của anh ấy. Dù có những chủ đề chung giữa các macrophile, Ed Lundt cho rằng không có hai “macro fantasy” nào giống hệt nhau.
  • , “” , . , , , , .Trong khi có nhiều khía cạnh của lối sống này, “chế độ ăn” thực sự tập trung vào thực phẩm nguyên chất, dùng theo phương pháp truyền thống. Một bát macro điển hình gồm ngũ cốc, đậu, rau hấp, rau biển và các món lên men.
  • , Nvidia () , “ , .” , Intel’s () “ , , .”Vào thứ Hai, công ty chip Nvidia (NVDA) cắt giảm dự báo doanh số cho quý thứ tư, trích dẫn “tình hình kinh tế vĩ mô xấu đi, đặc biệt là ở Trung Quốc.” Tuần trước, CEO của Intel (INTC) cũng ghi nhận rằng “thương mại và các mối lo macro, nhất là ở Trung Quốc, đã trở nên gay gắt hơn.

AI