Dịch

nano

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Công nghệ nanodanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Clipping of nanotechnology.
  2. Thiết bị công nghệ nanodanh từđếm được (countable)A nanotechnological device, such as a computer
  3. Thiết bị kích thước nanodanh từđếm được (countable)A nanoscale device, such as a robot
  4. Dạng rút gọn của nanoscaletính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of nanoscale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nanoDạng gốc (base form)
  2. nanosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nano levelCấp độ nano
nano particlesHạt nano
nano scaleQuy mô nano
nano technologyCông nghệ nano
nano-tiền tốTrong Hệ thống đơn vị quốc tế và các hệ thống đơn vị đo lường khác, nhân đơn vị mà nó được gắn vào với 10⁻⁹ (tỷ lệ tỷ ngắn hoặc tỷ tỷ dài). Ký hiệu: n
nano-ampdanh từĐơn vị SI của dòng điện bằng 10⁻⁹ ampe. Ký hiệu: nA
nano-botdanh từĐồng nghĩa với nanobot
nano-COMdanh từViệc sử dụng một tập hợp con rất nhỏ của Mô hình đối tượng thành phần, tập trung hoàn toàn vào các khía cạnh Giao diện nhị phân ứng dụng (ABI) cho phép gọi hàm và phương thức trên các mô-đun được biên dịch độc lập

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Dạng rút gọn của nanosecond
  1. đếm được (countable)Clipping of nanosecond.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhnānus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổνᾶνοςnânos

Ví dụ

  • .Chính phủ Séc đang tích cực hỗ trợ ngành công nghiệp nano thông qua sự tham gia của các bộ và trường đại học vào các chương trình nghiên cứu và phát triển.
  • "" ."Aerographene" có được khả năng này là nhờ cấu trúc độc đáo của nó ở cấp độ nano.
  • .Nano nói được sáu thứ tiếng.

AI