Dịch

nanotube

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rút ngắn ống nano carbon; Một phân tử carbon, có dạng ống, có cấu trúc fullerene và đường kính khoảng 1 hoặc 2 nanometdanh từShortening of carbon nanotube; A carbon molecule, in the shape of a tube, having a fullerene structure and a diameter of about 1 or 2 nanometers.
  2. Bất kỳ cấu trúc hình ống công nghệ nano nào có đường kính đặc trưng được đo bằng vài nanomet, chẳng hạn như ống nano titandanh từany nanotech tubular structure with a characteristic diameter measured in a few nanometres, such as titanium nanotubes

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nanotubeDạng gốc (base form)
  2. nanotubesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carbon nanotubedanh từCác cấu trúc nano, là thành viên của họ fullerene, có các lớp graphene được bọc thành các hình trụ hoàn hảo

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc nanotube

Ngôn ngữ khác

AI