Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Ốngdanh từAnything that is hollow and cylindrical in shape.
- Tuýp, ống tuýpdanh từAn approximately cylindrical container, usually with a crimped end and a screw top, used to contain and dispense semiliquid substances.
- Tàu điện ngầm Luân Đôn, tàu điện ngầm Londondanh từThe London Underground railway system, originally referred to the lower level lines that ran in tubular tunnels as opposed to the higher ones which ran in rectangular section tunnels. (Often the tube.)
- Trượt phao, thả phao trên sôngđộng từngoại động từ (transitive)To ride an inner tube.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tube (of sth)tuýp (của cái gì)a tube of toothpastemột tuýp kem đánh răng
- on the tubetrên tàu điện ngầmI often travel on the tube.Tôi thường đi tàu điện ngầm.
- by tubebằng tàu điện ngầmWe came by tube.Chúng tôi đến bằng tàu điện ngầm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a tube of toothpaste | Một tuýp kem đánh răng | |
| down the tube | Hỏng bét, đổ sông đổ biển | |
| inner tubedanh từ | danh từ | Săm, ruột |
| take the tube | Đi tàu điện ngầm | |
| test tubedanh từ | danh từ | Ống nghiệm |
| tube station | Ga tàu điện ngầm | |
| tube traindanh từ | danh từ | Đoàn tàu điện ngầm có cấu hình nhỏ hơn hoạt động qua các đường hầm ống ở London, có tiết diện nhỏ |
| -Tubehậu tố | hậu tố | Kết hợp với danh từ hoặc tính từ dành cho cộng đồng người dùng cụ thể hoặc thể loại video trên nền tảng truyền thông xã hội YouTube |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Tivi
- Tivi, ti viA television. Compare cathode ray tube and picture tube.
Họ từ (word family)
cùng gốc tubeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạitube
- từ tiếng Latinhtubus“tube, pipe”
Cùng gốc (doublet)tubus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một tuýp kem đánh răng.
- .Anh ấy thường đi tàu điện ngầm.
- , nothing's . .Tôi ngồi không và xem tivi, nhưng chẳng có chương trình gì hay. Tôi chuyển kênh suốt một hai tiếng đồng hồ.