tubo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈtubo/nguồn
Nghĩa chính
- Ống, tuýpdanh từtube
- Ống nghedanh từreceiver (on a telephone)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tubo de ensayo | Ống nghiệm | |
| tubo de escape | Ống xả | |
| tubo de pasta de dientes | Tuýp kem đánh răng | |
| tubo fluorescente | Đèn huỳnh quang | |
| tubo de acero | Ống thép | |
| tubo de drenaje | Ống thoát nước | |
| tubo de pvc | Ống nhựa PVC | |
| tubo flexible | Ống mềm |
Xuất hiện ở từ khác
- tuvodễ nhầmDanh từ có nghĩa là cái ống (nước, kim loại...), có cùng cách phát âm với tuvo nhưng viết bằng chữ b.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ống
Họ từ (word family)
cùng gốc tuboTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã nối ống cao su vào ống xả.
- .Các tế bào sẽ được lưu giữ trong các ống nghiệm.
- .Chiếc ống này không lọt qua vòng đệm này.