Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Người thu thuế, thủ quỹdanh từAn official whose job is to receive taxes or other monies; a tax collector, a treasurer.
- Người nhậndanh từA person who receives something in a general sense; a recipient.
- Kẻ tiêu thụ đồ gian, kẻ chứa chấp đồ giandanh từA person who accepts stolen goods.
- Quản tài viên, người quản lý tài sảndanh từA person or company appointed to settle the affairs of an insolvent entity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- receiverDạng gốc (base form)
- receiversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lift the receiver | Nhấc ống nghe | |
| pick up the receiver | Nhấc ống nghe lên | |
| put down the receiver | Đặt ống nghe xuống | |
| radio receiver | Máy thu thanh | |
| replace the receiver | Gác ống nghe | |
| wireless receiver | Bộ thu không dây | |
| wide receiverdanh từ | danh từ | Cầu thủ bóng đá tấn công có vị trí trên đường biên là xa bóng nhất và có chức năng chủ yếu là bắt các đường chuyền |
| watch receiverdanh từ | danh từ | Ống nghe điện thoại nhỏ giống như một chiếc đồng hồ bỏ túi |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Cầu thủ bắt bóng
- An offensive player who catches the ball after it has been passed.
Ví dụ
- , , , , .Tôi, người viết bài này, đã trở thành người chuyên nhận những bức thư xin tiền suốt một thời gian.
- , , , , ( ) .Đó là West Lancashire Railway, một doanh nghiệp nhỏ đầy tham vọng nhưng bất tài, trong suốt một phần tư thế kỷ tồn tại chưa từng kiếm được một đồng cổ tức nào, không thể thanh toán các khoản nợ trái phiếu (dù đã liều lĩnh cố phát hành thêm trái phiếu) và kết cục rơi vào tay người quản lý tài sản.
- .Anh ấy đã nhấc ống nghe lên.