Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thụ thểdanh từA protein on a cell wall that binds with specific molecules so that they can be absorbed into the cell in order to control certain functions.
- Cơ quan thụ cảm, thụ thểdanh từAny specialized cell or structure that responds to sensory stimuli.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- receptorDạng gốc (base form)
- receptorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| block a receptor | Chặn thụ thể | |
| cell receptor | Thụ thể tế bào | |
| receptor site | Vị trí gắn thụ thể | |
| sensory receptordanh từ | danh từ | Thụ thể cảm giác |
| J receptordanh từ | danh từ | Thụ thể gần mao mạch |
| Fc receptordanh từ | danh từ | Thụ thể Fc |
| alpha-receptordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alpha-adrenoreceptor |
| orphan receptordanh từ | danh từ | Thụ thể có cấu trúc tương tự như các thụ thể đã được xác định khác nhưng chưa xác định được phối tử nội sinh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người chứa chấp
- Người chứa chấp, người che giấuOne who receives something or someone; in particular, one who harbors a fugitive.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc receptorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireceptour
- từ tiếng Pháp cổreceptour
- từ tiếng Latinhreceptōrius
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ‘’. , , .Tại cơ quan đích, thuốc được nhận diện bởi các 'thụ thể'. Đây là những phân tử lớn, thường là protein, mà thuốc liên kết chặt chẽ và có tính đặc hiệu cao.
- Các nhà nghiên cứu xác định phức hợp thụ thể mới trong não
- , , .Tuy nhiên, các kháng thể ngăn chặn thụ thể trên các tế bào T mà HIV sử dụng để xâm nhập và phá hủy chúng.