Dịch

receptor

C1danh từ (noun)
UK/ɹɪˈsɛp.tə/US/ɹiˈsɛptɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thụ thểdanh từA protein on a cell wall that binds with specific molecules so that they can be absorbed into the cell in order to control certain functions.
  2. Cơ quan thụ cảm, thụ thểdanh từAny specialized cell or structure that responds to sensory stimuli.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. receptorDạng gốc (base form)
  2. receptorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

block a receptorChặn thụ thể
cell receptorThụ thể tế bào
receptor siteVị trí gắn thụ thể
sensory receptordanh từThụ thể cảm giác
J receptordanh từThụ thể gần mao mạch
Fc receptordanh từThụ thể Fc
alpha-receptordanh từĐồng nghĩa với alpha-adrenoreceptor
orphan receptordanh từThụ thể có cấu trúc tương tự như các thụ thể đã được xác định khác nhưng chưa xác định được phối tử nội sinh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người chứa chấp
  1. Người chứa chấp, người che giấuOne who receives something or someone; in particular, one who harbors a fugitive.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireceptour
  2. từ tiếng Pháp cổreceptour
  3. từ tiếng Latinhreceptōrius

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ‘’. , , .Tại cơ quan đích, thuốc được nhận diện bởi các 'thụ thể'. Đây là những phân tử lớn, thường là protein, mà thuốc liên kết chặt chẽ và có tính đặc hiệu cao.
  • Các nhà nghiên cứu xác định phức hợp thụ thể mới trong não
  • , , .Tuy nhiên, các kháng thể ngăn chặn thụ thể trên các tế bào T mà HIV sử dụng để xâm nhập và phá hủy chúng.

AI