Dịch

receptor

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/reθebˈtoɾ/

Nghĩa chính

  1. Tiếp nhận, thu nhậntính từreceiving
  2. Người nhận, máy thu, thụ thểdanh từreceiver, receptor, recipient
  3. Người bắt bóngdanh từcatcher

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. receptorDạng gốc (base form)
  2. receptorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. receptoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. receptoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

receptor de luzThụ quang thể
receptor de radioMáy thu thanh
receptor de oxígenoChưa có nghĩa
receptor de señalChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bộ thu là người nhận thông điệp.
  • .Tôi muốn trở thành người nhận lớn nhất.

Họ từ (word family)

cùng gốc receptor

AI