Dịch

recibir

A1động từ (verb)
Hay gặp
/reθiˈbiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhậnđộng từto receive, get
  2. Đón tiếp, chào đónđộng từto welcome, to greet, to receive (guests, patients)
  3. Tiếp khách, đón kháchđộng từto receive visitors
  4. Tốt nghiệpđộng từto graduate

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể recibirDanh động từ recibiendoPhân từ recibido
Presente
yorecibo
túrecibes
él/ella/Ud.recibe
nosotrosrecibimos
vosotrosrecibís
ellos/Uds.reciben

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tốt nghiệp

Cụm từ (phrase)

recibir un premioNhận giải thưởng
recibir una cartaNhận thư
recibir una llamadaNhận một cuộc gọi
recibir visitasTiếp khách
recibir a Diosđộng từNhận Mình Thánh Chúa Kitô (Thánh Thể)
recibir faxNhận fax
recibir pingNhận tín hiệu ping
recibir apoyoNhận được sự ủng hộ

Ví dụ

  • .Ba kẻ cầm đầu băng nhóm đã phải nhận án phạt.
  • .Các bạn đang đón tiếp các vị khách.
  • , .Hãy ngoan ngoãn đi, nếu không con sẽ bị phạt đấy.

Họ từ (word family)

AI