Dịch

receptivo

B2tính từ (adjective)
/reθebˈtibo/

Nghĩa chính

  1. Dễ tiếp thu, cởi mởtính từreceptive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. receptivoDạng gốc (base form)
  2. receptivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. receptivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. receptivaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc receptivo

Ví dụ

  • ¡ !Hãy xây dựng một xã hội biết tiếp thu và bao dung, không có phân biệt đối xử hay phân biệt chủng tộc!
  • , .Trước đây cô ấy rất cố chấp, nhưng gần đây đã trở nên hòa nhã và biết lắng nghe hơn.

AI