Nghĩa chính
- nhậnđộng từA1Past tense and past participle of receive, meaning that someone got or was given something.
- được công nhận, được thừa nhậntính từB2không so sánh (not comparable)Generally accepted as correct or true, especially in received wisdom.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| received pronunciationdanh từ riêng | danh từ riêng | Phát âm chuẩn tiếng Anh Anh |
| received wisdomdanh từ | danh từ | Quan niệm thông thường |
| received a letter | Nhận một lá thư | |
| received an education | Được giáo dục | |
| received opinion | Quan điểm được thừa nhận | |
| received support from someone | Nhận sự ủng hộ từ ai | |
| well-receivedtính từ | tính từ | Được đón nhận tích cực, được đánh giá cao, nói chung được hoan nghênh |
| ill-receivedtính từ | tính từ | Nhận được kém; không được hưởng sự đón nhận tích cực như mong đợi |
Họ từ (word family)
cùng gốc receivedVí dụ
- . – – .Tục ngữ có câu chớ nên phán xét một người cho đến khi ta sống trong hoàn cảnh của họ. Cũng như rất nhiều quan niệm thông thường khác – từ việc trông mặt mà bắt hình dong cho đến chuyện so đo một con chim trong tay với hai con trong bụi – điều này dĩ nhiên là nhảm nhí.
- .Anh ấy đã lĩnh một vé phạt vì lái xe quá nhanh.
- .Anh ấy nhận được thông điệp quan trọng từ người ngoài hành tinh.