Dịch

llegado

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/ʝeˈɡado/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã đến nơi, đã tới nơitính từA2Having arrived at a place or having been received.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. llegadoDạng gốc (base form)
  2. llegadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. llegadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. llegadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

haber llegadoĐã đến nơi
llegado el momentoKhi thời cơ đến
recién llegadoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của llegar
  1. past participle of llegar

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc llegado

Ví dụ

  • .Anh ấy đã rời đi năm phút sau khi đến nơi.
  • .Đã đến lúc chúng ta tìm hiểu nhau.
  • .Họ được cho là đã đạt được một thỏa thuận.

AI