Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
received support from someone
US
/ɹ
ə
ˈ
s
i
v
d
s
ə
ˈ
p
oɹ
t
f
ɹ
ə
m
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Nhận sự ủng hộ từ ai
Ví dụ
The
plan
received
support
from
someone
outside
the
team
.
Kế hoạch đã nhận được sự ủng hộ từ một người bên ngoài nhóm.
Xuất hiện ở từ khác
received
kết hợp
nhận sự ủng hộ từ ai
AI
1
Nhận sự ủng hộ từ ai
1
Nhận sự ủng hộ từ ai
1
Nhận sự ủng hộ từ ai