percibir
A2động từ (verb)
/peɾθiˈbiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nhận biết, nhận thức, cảm nhậnđộng từto perceive
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể percibirDanh động từ percibiendoPhân từ percibido
| Presente | |
|---|---|
| yo | percibo |
| tú | percibes |
| él/ella/Ud. | percibe |
| nosotros | percibimos |
| vosotros | percibís |
| ellos/Uds. | perciben |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| percibir el olor | Cảm nhận mùi hương | |
| percibir la diferencia | Nhận ra sự khác biệt | |
| percibir la realidad | Nhận thức thực tế | |
| percibir una sensación | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể cảm nhận được sự thù ghét giữa cô ấy và anh ấy không?
- .Không phải lúc nào cũng có thể cảm nhận bằng mắt thường.
- .Không thể hình dung mà không cảm nhận.
Họ từ (word family)
cùng gốc percibirTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh