Dịch

perceive

B2động từ (verb)
UK/pəˈsiːv/US/pɚˈsiv/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhận thấyđộng từngoại động từ (transitive)To become aware of, through the physical senses, to see; to understand.
  2. Coi là, xem là, nhìn nhậnđộng từTo interpret something in a particular way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perceiveNguyên thể (infinitive)
  2. perceivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. perceivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. perceivingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • perceive sb/sth/yourself (as sth)coi ai/cái gì/bản thân (là cái gì)This discovery was perceived as a major breakthrough.Khám phá này được coi là một bước đột phá lớn.
  • perceive sb/sth to be/have sthcho rằng ai/cái gì có cái gì, là cái gìThey were widely perceived to have been unlucky.Họ bị cho là đã không may mắn.
  • perceive sthnhận thấy, nhận ra cái gìI perceived a change in his behaviour.Tôi nhận thấy một sự thay đổi trong hành vi của anh ấy.
  • perceive that…nhận thấy rằng…She perceived that all was not well.Cô ấy nhận thấy rằng mọi chuyện không ổn.

Cụm từ (phrase)

perceive a changeNhận thấy sự thay đổi
perceive a differenceNhận ra sự khác biệt
perceive a threatNhận thấy mối đe dọa
perceive something asCoi cái gì là
perceive negativelyCảm nhận tiêu cực
perceived riskRủi ro cảm nhận
perceived valueGiá trị cảm nhận
perceived threatMối đe dọa cảm nhận

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiperceyven
  2. từ tiếng Pháp cổpercevoir
  3. từ tiếng Latinhpercipiō

Ví dụ

  • , .Hãy tránh xa kẻ ngu muội, vì con sẽ không tìm thấy lời tri thức nơi môi nó.
  • John bị đồng đội coi là kẻ hèn nhát.
  • ?Anh không nhận ra sao?

AI