Nghĩa chính
- Sự nhận thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The organisation, identification and interpretation of sensory information.
- Sự nhận thức, quan niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Conscious understanding of something.
- Thị giác, khả năng nhìndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vision (ability)
- Sự nhạy bén, óc sâu sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acuity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perceptionDạng gốc (base form)
- perceptionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- perception that…nhận thức rằng…There is a general public perception that standards in schools are falling.Có một nhận thức chung trong công chúng rằng tiêu chuẩn trong các trường học đang giảm sút.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| change perception | Thay đổi nhận thức | |
| common perception | Quan niệm phổ biến | |
| depth perceptiondanh từ | danh từ | Khả năng cảm nhận chiều sâu |
| public perception | Nhận thức của công chúng | |
| sensory perception | Tri giác giác quan | |
| doors of perceptiondanh từ | danh từ | Khả năng nhận thức nhiều hơn thông tin đầu vào bình thường của các giác quan của chúng ta; phương tiện để đạt được những trạng thái ý thức đã thay đổi |
| self-perceptiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với self-image |
| space perceptiondanh từ | danh từ | Nhận thức về vị trí, kích thước, hình dạng, khoảng cách và hướng của một vật thể hoặc của chính mình |
Ví dụ
- có nhận thức về thời gian
- .Đó là vấn đề thuộc về góc nhìn.
- .Khả năng cảm nhận chiều sâu của tôi rất kém.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự nhận thức
Họ từ (word family)
cùng gốc perceptionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipercepcioun
- từ tiếng Pháp trung đạipercepcion
- từ tiếng Latinhperceptiō“a receiving or collecting, perception, comprehension”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha