Dịch

percepción

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/peɾθebˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự nhận thức, tri giácdanh từperception, perceiving

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. percepciónDạng gốc (base form)
  2. percepcionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

percepción extrasensorialNhận thức ngoại cảm, ngoại cảm
cambiar la percepciónChưa có nghĩa
percepción del riesgoChưa có nghĩa
percepción públicaChưa có nghĩa
percepción sensorialChưa có nghĩa
percepción visualChưa có nghĩa
percepción erróneaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc percepción
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Hành vi hào phóng làm giảm cảm nhận về nỗi đau.
  • .Không có hai người nào có cùng một góc nhìn về thế giới.
  • .Não bộ có nhiều hệ thống tri giác khác nhau.

AI