Dịch

conciencia

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/konˈθjenθja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. nhận thứcdanh từA2state of knowing something
  2. ý thức, tri giácdanh từA2state of having cognition and sensation
  3. lương tâmdanh từB1one's moral sense of right and wrong

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concienciaDạng gốc (base form)
  2. concienciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crear concienciaNâng cao nhận thức
perder la concienciaMất ý thức, bất tỉnh
recobrar la concienciaTỉnh lại, lấy lại ý thức
remordimiento de concienciaSự cắn rứt lương tâm
tener la conciencia tranquilaLương tâm thanh thản
tomar conciencia de algoNhận thức được điều gì
conciencia de somethingNhận thức về
a concienciatrạng từCẩn thận, tỉ mỉ; một cách tận tâm, có mục đích

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Làm cho nhận thức
  1. inflection of concienciar:
  2. Làm cho nhận thức, nâng cao nhận thứcthird-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Anh ấy có nhận thức rõ ràng về vấn đề này.
  • .Bạn nên hành động theo tiếng gọi của lương tâm.
  • .Chiếc gối êm ái nhất là một lương tâm thanh thản.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI