Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ý thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being conscious or aware; awareness.
- Ý thức, tri giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or trait of having cognition and sensation; cognition and sensation themselves.
- Sự nhận biết, nhận thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of having knowledge of a particular fact or matter; cognizance.
- Ý thức, sự giác ngộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acute awareness (of something) and belief in its communal relevance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consciousnessDạng gốc (base form)
- consciousnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| class consciousnessdanh từ | danh từ | Ý thức giai cấp |
| lose consciousness | Bất tỉnh | |
| political consciousness | Ý thức chính trị | |
| regain consciousness | Tỉnh lại | |
| social consciousness | Ý thức xã hội | |
| stream of consciousnessdanh từ | danh từ | Dòng ý thức |
| self-consciousnessdanh từ | danh từ | Nhận thức về bản thân như một thực thể |
| false consciousnessdanh từ | danh từ | Sự hiểu biết sai lầm về bản chất thực sự của các quá trình xã hội do hệ tư tưởng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thực thể có ý thức
- đếm được (countable)A being with cognition.
Ví dụ
- Bất tỉnh sau khi bị va đập vào đầu
- . — — , .Cảnh cô độc cùng sự tự do hoang dã rót vào tim chàng nguồn sống và niềm hân hoan. Chàng lại là Tarzan của loài vượn—mọi giác quan đều cảnh giác trước nguy cơ bị kẻ thù chốn rừng sâu tập kích bất ngờ—dẫu vậy chàng vẫn bước đi nhẹ nhàng, ngẩng cao đầu với niềm nhận thức đầy kiêu hãnh về sức mạnh của bản thân.
- sự phát triển của ý thức nữ quyền
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa