Dịch

conscious

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tỉnh táotính từAlert, awake; with one's mental faculties active.
  2. Có ý thức, tự nhận thứctính từAware of one's own existence; aware of one's own awareness.
  3. Nhận thức, quan tâmtính từAware of, sensitive to; observing and noticing, or being strongly interested in or concerned about.
  4. Ý thứcdanh từThe part of the mind that is aware of itself; the consciousness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consciousDạng gốc (base form)
  2. consciousesSố nhiều (plural)
  3. more consciousSo sánh hơn (comparative)
  4. most consciousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conscious of sthnhận thức cái gìShe's very conscious of the problems involved.Cô ấy rất nhận thức các vấn đề liên quan.
  • conscious of doing sthnhận thức việc làm gìHe became acutely conscious of having failed his parents.Anh ấy trở nên vô cùng nhận thức việc đã làm thất vọng cha mẹ mình.
  • conscious that…nhận thức rằng…I was vaguely conscious that I was being watched.Tôi lờ mờ nhận thức rằng mình đang bị theo dõi.

Cụm từ (phrase)

be conscious ofCó ý thức về
conscious choiceLựa chọn có ý thức
conscious decisionQuyết định có ý thức
conscious effortNỗ lực có ý thức
conscious mindTâm thức
be consciousTỉnh táo
self-conscioustính từTự nhận thức, tự giác
health-conscioustính từCó một thái độ trong đó một người có nhận thức về sự lành mạnh của chế độ ăn uống và lối sống của mình

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Có chủ đích
  1. Có chủ đích, có ý địnhDeliberate, intentional, done with awareness of what one is doing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có ý thức
Có chủ đích
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcōnscius“conscious, conscious of guilt”

Ví dụ

  • , .Tiếng động đánh thức tôi nhưng phải vài phút sau tôi mới hoàn toàn tỉnh táo.
  • .Chỉ những sinh vật thông minh mới có thể hoàn toàn có ý thức về bản thân.
  • , .nhà điều hành quân sự ít quan tâm đến hạn chế ngân sách hơn người tiêu dùng dân sự.

AI