Nghĩa chính
- Ngủtính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)In a state of sleep; also, broadly, resting.
- Tê, tê dạitính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Having a numb or prickling sensation accompanied by a degree of unresponsiveness.
- Lơ đễnh, thiếu tập trungtính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Inattentive.
- Đã chết, qua đời, an nghỉtính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Dead.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asleep at the wheeltính từ | tính từ | Lơ là nhiệm vụ, thiếu cảnh giác |
| fall asleepđộng từ | động từ | Ngủ gục |
| sound asleeptính từ | tính từ | Ngủ say |
| stay asleep | Tiếp tục ngủ | |
| fast asleeptính từ | tính từ | Ngủ say |
| half-asleeptính từ | tính từ | Có dấu hiệu buồn ngủ hoặc rất buồn ngủ, nghĩa là không thể hiện đầy đủ năng lượng hoặc sự chú ý |
| falling asleepdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dormition |
| dead asleeptính từ | tính từ | Ngủ trong giấc ngủ sâu |
Xuất hiện ở từ khác
- fastdễ nhầmChỉ nói đang ngủ; fast asleep bổ sung nghĩa ngủ sâu, khó tỉnh.
Họ từ (word family)
cùng gốc asleepTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy ngủ rồi.
- , . , .Louisa ngồi trong xe khóc, cho đến khi chân cô bị tê dại. Cô lắc mạnh chân, sợ rằng cảm giác tê cứng sẽ chuyển thành tê cóng.
- .Lý do họ gọi đó là Giấc mơ Mỹ là vì bạn phải lơ đễnh mới tin vào nó.