Dịch

asleep

A2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngủtính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)In a state of sleep; also, broadly, resting.
  2. Tê, tê dạitính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Having a numb or prickling sensation accompanied by a degree of unresponsiveness.
  3. Lơ đễnh, thiếu tập trungtính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Inattentive.
  4. Đã chết, qua đời, an nghỉtính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Dead.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

asleep at the wheeltính từLơ là nhiệm vụ, thiếu cảnh giác
fall asleepđộng từNgủ gục
sound asleeptính từNgủ say
stay asleepTiếp tục ngủ
fast asleeptính từNgủ say
half-asleeptính từCó dấu hiệu buồn ngủ hoặc rất buồn ngủ, nghĩa là không thể hiện đầy đủ năng lượng hoặc sự chú ý
falling asleepdanh từĐồng nghĩa với dormition
dead asleeptính từNgủ trong giấc ngủ sâu

Họ từ (word family)

cùng gốc asleep

Nguồn gốc (etymology)

a-“in, on”sleep

  1. từ tiếng Anh trung đạiaslepe

Ví dụ

  • .Cô ấy ngủ rồi.
  • , . , .Louisa ngồi trong xe khóc, cho đến khi chân cô bị tê dại. Cô lắc mạnh chân, sợ rằng cảm giác tê cứng sẽ chuyển thành tê cóng.
  • .Lý do họ gọi đó là Giấc mơ Mỹ là vì bạn phải lơ đễnh mới tin vào nó.

AI