Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thức giấctính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Not asleep; conscious.
- Tỉnh táo, cảnh giác, nhận thức đượctính từđứng sau động từ nối (predicative)Alert, aware.
- Thức giấc, tỉnh dậyđộng từnội động từ (intransitive)đứng sau động từ nối (predicative)To become conscious after having slept.
- Đánh thức, làm cho tỉnh giấcđộng từngoại động từ (transitive)đứng sau động từ nối (predicative)To cause (somebody) to stop sleeping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- awakeNguyên thể (infinitive)
- awakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- awoke (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- awakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- awaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- awoken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- awakingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- awake (sb) (from/to sth)thức dậy, đánh thức ai (khỏi việc gì/về việc gì)I awoke from a deep sleep.Tôi thức dậy từ một giấc ngủ sâu.
- awake to do sththức dậy để làm gìHe awoke to find her gone.Anh ấy thức dậy và thấy cô ấy đã đi rồi.
- awake sbđánh thức aiHer voice awoke the sleeping child.Giọng cô đánh thức đứa trẻ đang ngủ.
- awake (sth)thức dậy, khơi dậy cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| awake and alert | Tỉnh táo và cảnh giác | |
| stay awake | Thức | |
| be awakeđộng từ | động từ | Thức |
| wide awaketính từ | tính từ | Hoàn toàn tỉnh táo |
| half-awaketính từ | tính từ | Hầu như không tỉnh táo |
| broad awaketính từ | tính từ | Tỉnh táo |
| wide-awake | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Làm cho nhận thức
- ngoại động từ (transitive)đứng sau động từ nối (predicative)Làm cho nhận thức, cảnh tỉnhTo make aware of something.
Xuất hiện ở từ khác
- wakedễ nhầmThường dùng như tính từ nghĩa “tỉnh”; wake là động từ nghĩa “tỉnh dậy”.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc awakeNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiawake
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiawaken
- từ tiếng Anh cổāwacan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vào lúc 5:45, mọi thứ khiến tôi tỉnh táo và bồn chồn đến mức...
- , .Baker là một tay đánh bằng hai tay và dường như hoàn toàn tỉnh táo với công việc kinh doanh trước mắt.
- ! , : ! Sultán's .Thức dậy! cho buổi sáng trong bát đêm, đã ném viên đá đưa các vì sao bay lên: Và kìa! thợ săn phương Đông đã bắt tháp Sultan trong một sợi dây ánh sáng.