Nghĩa chính
- Đã tỉnh giấc, thức giấctính từHaving been woken up.
- Được đánh thức, được giác ngộtính từAroused; alerted; activated; enlightened.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của awakenđộng từsimple past and past participle of awaken
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- awakenedDạng gốc (base form)
- more awakenedSo sánh hơn (comparative)
- most awakenedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Đứa bé vừa tỉnh giấc bắt đầu khóc.
- […] .Đối đầu với họ là các đảng đối lập theo đường lối dân túy và tiến bộ hơn đang vận động cải cách dân chủ, vốn có truyền thống thu hút […] một thế hệ trẻ mới đã được thức tỉnh về mặt chính trị.
- .Cuối cùng Damiano cũng đã tỉnh giấc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đã tỉnh giấc