Dịch

wake

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
US/ˈweɪ̯k/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. tỉnh giấc, thức dậyđộng từA1nội động từ (intransitive)To stop sleeping.
  2. đánh thứcđộng từA1ngoại động từ (transitive)To make someone stop sleeping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wakeNguyên thể (infinitive)
  2. wakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. woke (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. woken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. wakingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wake uptỉnh dậyWhat time do you usually wake up in the morning?Sáng nào bạn thường tỉnh dậy lúc mấy giờ?
  • wake to sthtỉnh dậy thấy cái gìThey woke to a clear blue sky.Họ tỉnh dậy thấy bầu trời trong xanh.
  • wake from sthtỉnh dậy từ cái gìShe had just woken from a deep sleep.Cô ấy vừa tỉnh dậy từ một giấc ngủ sâu.
  • wake up to do sthtỉnh dậy để làm gìHe woke up to find himself alone in the house.Anh ấy tỉnh dậy thấy mình một mình trong nhà.
  • wake to do sthtỉnh dậy để làm gìThe woman woke to see the defendant in her bedroom.Người phụ nữ tỉnh dậy thấy bị cáo trong phòng ngủ của cô.
  • wake sbđánh thức ai

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 10
Khơi dậy
  1. ngoại động từ (transitive)Khơi dậy, đánh thức, gợi lênTo put in motion or action; to arouse; to excite.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thức tỉnh
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwaken
  2. từ tiếng Anh cổwacan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wakan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwake
  2. từ tiếng Anh cổwacu
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wakō
danh từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạiwake
  2. từ tiếng Bắc Âu cổvǫk“a hole in the ice”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wakwō“wetness”

Ví dụ

  • ?Hôm nay bạn có dậy sớm không?
  • . ?Ồ xin lỗi, tớ có đánh thức ấy dậy không?
  • Richard's .Ngay cả cuộc thập tự chinh của Richard cũng chẳng gợi lên được chút hứng thú nào trong vương quốc hải đảo của ngài.

AI