Dịch

awaken

C1động từ (verb)

Dạng gốc:awakeThức giấc

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đánh thứcđộng từngoại động từ (transitive)To cause to become awake.
  2. Thức giấc, tỉnh dậyđộng từnội động từ (intransitive)To stop sleeping; awake.
  3. Khơi dậy, đánh thứcđộng từngoại động từ (transitive)To bring into action (something previously dormant); to stimulate.
  4. Trỗi dậy, bừng tỉnhđộng từnội động từ (intransitive)Of something previously dormant, to become active.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. awakenNguyên thể (infinitive)
  2. awakensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. awakenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. awakeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • awaken (sb) (from/to sth)đánh thức (ai) (khỏi/về cái gì), thức giấc (khỏi/về cái gì)She awakened to the sound of birds singing.Cô ấy thức giấc bởi tiếng chim hót.
  • awaken to do sththức giấc để làm gìWe awakened to find the others gone.Chúng tôi thức giấc và thấy những người khác đã đi hết.
  • be awakenedbị đánh thứcHe was awakened at dawn by the sound of crying.Anh ấy bị đánh thức lúc bình minh bởi tiếng khóc.
  • awaken (sth)khơi dậy (điều gì)

Cụm từ (phrase)

awake and alertTỉnh táo và cảnh giác

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Thức tỉnh lương tâm
  1. Thức tỉnh lương tâm, cảm hóaTo call to a sense of sin.

Ví dụ

  • , / sleep's / , / Hãy cẩn thận khi chạm vào cô ấy, cô ấy sẽ thức giấc / Vì giấc ngủ là tự do duy nhất mà cô ấy biết / Và khi nhìn vào mắt cô ấy, bạn sẽ không thể tin / Cách cô ấy luôn phải trả giá cho món nợ mình chẳng hề mang
  • .Mỗi sáng anh ấy đều thức dậy với nụ cười trên môi.
  • .Chúng tôi hy vọng sẽ đánh thức được sự quan tâm của bạn đối với chương trình của chúng tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thức giấc
Khơi dậy
Trỗi dậy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiawakenen
  2. từ tiếng Anh cổawæcnan

AI