Dịch

arouse

B2động từ (verb)
UK/əˈɹaʊz/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Khơi dậy, kích thích, làm nảy sinhđộng từngoại động từ (transitive)To stimulate or induce (feelings); pique.
  2. Kích thích tình dục, gợi dụcđộng từngoại động từ (transitive)To sexually stimulate.
  3. Gây cương cứng, kích thích thể xácđộng từngoại động từ (transitive)To cause an erection of the penis or other physical signs of sexual arousal, such as fluid secretion.
  4. Đánh thức, làm tỉnh dậyđộng từngoại động từ (transitive)To wake from sleep or stupor; to rouse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arouseNguyên thể (infinitive)
  2. arousesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. arousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. arousingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • arouse sthkhơi dậy cái gì
  • arouse sbkích thích ai
  • arouse sb (from sth)đánh thức ai (khỏi cái gì)

Cụm từ (phrase)

arouse angerLàm nổi giận
arouse curiosityGợi tính tò mò
arouse desireKhơi gợi khao khát
arouse feelingsKhơi gợi cảm xúc
arouse interestKhơi gợi hứng thú
arouse suspicionGây nghi ngờ

Ví dụ

  • Stranleigh’s .Cô cởi áo khoác của Stranleigh với sự khéo léo làm khơi dậy trí tưởng tượng của anh.
  • : .Tôi không thể mặc đồ lót bằng len: nó hay làm tôi kích thích vào những lúc không thích hợp.
  • , , .Anh ấy không biết đó là quỷ hay người phàm, liền ngã sấp xuống lề đường và nằm như một xác chết suốt hơn một tiếng đồng hồ, cho đến khi cơn mưa làm anh tỉnh giấc.

AI