Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
arouser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó hoặc cái gì đó khơi dậy
danh từ
Someone or something that arouses.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
arouser
Dạng gốc
(base form)
arouser
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
excitador
giống đực
Chất khơi dậy
Họ từ
(word family)
cùng gốc
arouser
arouse
Khơi dậy, kích thích, làm nảy sinh
động từ
arous
al
Sự kích thích, sự khơi gợi
danh từ
AI
1
Ai đó hoặc cái gì đó khơi dậy
1
Ai đó hoặc cái gì đó khơi dậy
1
Ai đó hoặc cái gì đó khơi dậy