Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vểnhđộng từnội động từ (intransitive)To become more upright
- Phấn khởi hơn, hăng hái hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become more lively or enthusiastic.
- Làm vểnh lên, làm ngẩng lênđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be more upright, straighten up.
- Làm phấn khởi hơn, khiến hăng hái hơnđộng từngoại động từ (transitive)to cause to be more lively or enthusiastic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perk upNguyên thể (infinitive)
- perks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- perked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- perking upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perk up one's earsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với prick up one's ears |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tự nâng mình lên
- nội động từ (intransitive)Tự nâng mình lên, tự tônTo exalt oneself, take on a higher status or position.
Ví dụ
- [ ] ; .
- , .
- ; .