Dịch

perk up

động từ (verb)
UK/ˌpɜːk ˈʌp/US/ˌpɝk ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vểnhđộng từnội động từ (intransitive)To become more upright
  2. Phấn khởi hơn, hăng hái hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become more lively or enthusiastic.
  3. Làm vểnh lên, làm ngẩng lênđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be more upright, straighten up.
  4. Làm phấn khởi hơn, khiến hăng hái hơnđộng từngoại động từ (transitive)to cause to be more lively or enthusiastic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perk upNguyên thể (infinitive)
  2. perks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. perked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. perking upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

perk up one's earsđộng từĐồng nghĩa với prick up one's ears

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tự nâng mình lên
  1. nội động từ (intransitive)Tự nâng mình lên, tự tônTo exalt oneself, take on a higher status or position.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • [ ] ; .
  • , .
  • ; .

AI