Dịch

perk

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/pɜːk/US/pɝk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thưởng thêm, phúc lợi, bổng lộcdanh từPerquisite.
  2. Kỹ năng thưởng, nâng cấp vĩnh viễndanh từA bonus ability that a player character can acquire; a permanent power-up.
  3. Bình pha cà phêdanh từA percolator, particularly of coffee.
  4. Pha bằng bình lọcđộng từngoại động từ (transitive)To make (coffee) in a percolator or a drip coffeemaker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perkNguyên thể (infinitive)
  2. perksSố nhiều (plural)
  3. perkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. perkingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 1
Được lọc
  1. nội động từ (intransitive)Of coffee: to be produced by heated water seeping (“percolating”) through coffee grounds.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ perquisite

động từ, danh từ

Rút gọn từ percolate

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiperken
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieperquer

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cà phê miễn phí là một trong những phúc lợi của công việc này.
  • I’ll .Tôi sẽ pha ít cà phê bằng bình lọc.
  • .Cà phê đang được pha bằng bình lọc.

AI