Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thưởng thêm, phúc lợi, bổng lộcdanh từPerquisite.
- Kỹ năng thưởng, nâng cấp vĩnh viễndanh từA bonus ability that a player character can acquire; a permanent power-up.
- Bình pha cà phêdanh từA percolator, particularly of coffee.
- Pha bằng bình lọcđộng từngoại động từ (transitive)To make (coffee) in a percolator or a drip coffeemaker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 1
Được lọc
- nội động từ (intransitive)Of coffee: to be produced by heated water seeping (“percolating”) through coffee grounds.
Họ từ (word family)
cùng gốc perkNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ perquisite
động từ, danh từ
Rút gọn từ percolate
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiperken
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieperquer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cà phê miễn phí là một trong những phúc lợi của công việc này.
- I’ll .Tôi sẽ pha ít cà phê bằng bình lọc.
- .Cà phê đang được pha bằng bình lọc.