Dịch

prestación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pɾestaˈsjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dịch vụdanh từservice
  2. Đặc quyền, lợi íchdanh từperk, benefit
  3. Hiệu suấtdanh từperformance
  4. Sự cho vay, sự cho mượnqua tiếng Anhdanh từloan, lending

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prestaciónDạng gốc (base form)
  2. prestacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

prestación socialLợi ích xã hội
prestación personalKhoản vay cá nhân

AI