Dịch

loan

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. khoản vay, tài sản được mượndanh từB2Money or property borrowed from someone and repaid later, sometimes with interest.
  2. cho mượn, cho vayđộng từB2có hai tân ngữ (ditransitive)To lend something to someone, especially money or property for temporary use.
  3. quyền mượn, quyền dùng tạmdanh từB2Permission to borrow or use something temporarily.
  4. cho mượn, cho vaydanh từB2The act or instance of lending something for temporary use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loanNguyên thể (infinitive)
  2. loansSố nhiều (plural)
  3. loanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loaningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • loan of sthcho ai mượn cái gìI even gave her the loan of my car.Tôi thậm chí còn cho cô ấy mượn xe của tôi.
  • on loanđược mượnan exhibition of paintings on loan from private collectionstriển lãm các bức tranh được mượn từ các bộ sưu tập tư nhân
  • on loan from sb/sthđược mượn từ ai/cái gìThe striker, on loan from United, scored his first goal for City today.Tiền đạo, được mượn từ United, đã ghi bàn thắng đầu tiên cho City hôm nay.
  • loan sth (to sb)cho ai mượn cái gìThe bank is happy to loan money to small businesses.Ngân hàng sẵn sàng cho các doanh nghiệp nhỏ vay tiền.
  • loan sb sthcho ai mượn cái gìA friend loaned me $1 000.Một người bạn cho tôi mượn 1.000 đô la.
  • loan sthcho mượn cái gìThis exhibit was kindly loaned by the artist's family.Tác phẩm này được gia đình nghệ sĩ cho mượn một cách hào phóng.

Cụm từ (phrase)

apply for a loanNộp đơn xin vay vốn
bank loanKhoản vay ngân hàng
on loantính từ, trạng từTheo dạng cho mượn
pay off a loanTrả hết khoản vay
personal loanKhoản vay cá nhân
student loandanh từKhoản vay sinh viên
a loan of somethingCho mượn một món đồ
loan moneyCho vay tiền

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hợp đồng vay và nghĩa vụ liên quan
  1. The contract and array of legal or ethical obligations surrounding a loan.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự cho vay

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilone
  2. từ tiếng Bắc Âu cổlán
  3. từ tiếng German nguyên thủy*laihną
danh từ
  1. mượn từ tiếng Gael Scotlandlòn“marshy meadow”

Ví dụ

  • .Điều tôi cần là một khoản vay.
  • .Cảm ơn bạn đã cho tôi mượn máy cắt cỏ.
  • , .Nhờ món tiền John cho vay, tôi đã có thể đóng học phí cho học kỳ sắp tới.

AI