Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a loan of something
UK
/
ə
ˈ
l
əʊ
n
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
ə
ˈ
l
oʊ
n
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Cho mượn một món đồ
Ví dụ
It
was
a
loan
of
sports
equipment
,
not
a
gift
.
Đó là việc cho mượn thiết bị thể thao, không phải tặng.
Xuất hiện ở từ khác
loan
kết hợp
cho mượn một món đồ
AI
1
Cho mượn một món đồ
1
Cho mượn một món đồ
1
Cho mượn một món đồ