préstamo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpɾestamo/nguồn
Nghĩa chính
- Khoản vay, tiền vaydanh từloan
- Từ mượndanh từloanword, borrowing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- préstamoDạng gốc (base form)
- préstamosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| préstamo a la gruesa | Đồ lót | |
| conceder un préstamo | Chưa có nghĩa | |
| devolver un préstamo | Chưa có nghĩa | |
| pedir un préstamo | Chưa có nghĩa | |
| préstamo bancario | Chưa có nghĩa | |
| préstamo hipotecario | Chưa có nghĩa | |
| solicitar un préstamo | Chưa có nghĩa | |
| casa de préstamos | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Anh có thể hoàn trả khoản vay của mình trong vòng một năm không?
- .Hắn đã hạ mình đến xin tôi một khoản vay.
- .Ngân hàng đã cấp một khoản vay cho công ty.