prestar
A2động từ (verb)
/pɾesˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cho mượn, cho vayđộng từto lend
- Dành cho, để ý, chú ýđộng từto give, pay (e.g., attention)
- Dễ dẫn đến, có xu hướngđộng từto have a natural inclination, a natural tendency
- Nhận, lấyđộng từto take
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể prestarDanh động từ prestandoPhân từ prestado
| Presente | |
|---|---|
| yo | presto |
| tú | prestas |
| él/ella/Ud. | presta |
| nosotros | prestamos |
| vosotros | prestáis |
| ellos/Uds. | prestan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prestar ayuda | Giúp đỡ | |
| prestar un servicio | Cung cấp dịch vụ | |
| prestarse a algo | Sẵn lòng làm gì | |
| prestar dinero | Cho vay tiền | |
| prestar servicio | Cung cấp dịch vụ | |
| prestar apoyo | Cung cấp hỗ trợ | |
| prestar un libro | Cho mượn sách | |
| prestar juramento | Tuyên thệ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mượn
- Mượn, vayto borrow
Họ từ (word family)
cùng gốc prestarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã không chú ý đến lời khuyên của mẹ mình.
- Tom .Đáng lẽ Tom không bao giờ nên vay tiền của anh ấy.
- Mary.Tất cả chúng ta nên quan tâm đến Mary nhiều hơn.