Dịch

prestar

A2động từ (verb)
/pɾesˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cho mượn, cho vayđộng từto lend
  2. Dành cho, để ý, chú ýđộng từto give, pay (e.g., attention)
  3. Dễ dẫn đến, có xu hướngđộng từto have a natural inclination, a natural tendency
  4. Nhận, lấyđộng từto take

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể prestarDanh động từ prestandoPhân từ prestado
Presente
yopresto
túprestas
él/ella/Ud.presta
nosotrosprestamos
vosotrosprestáis
ellos/Uds.prestan

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

prestar ayudaGiúp đỡ
prestar un servicioCung cấp dịch vụ
prestarse a algoSẵn lòng làm gì
prestar dineroCho vay tiền
prestar servicioCung cấp dịch vụ
prestar apoyoCung cấp hỗ trợ
prestar un libroCho mượn sách
prestar juramentoTuyên thệ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mượn
  1. Mượn, vayto borrow

Họ từ (word family)

cùng gốc prestar

Ví dụ

  • .Anh ấy đã không chú ý đến lời khuyên của mẹ mình.
  • Tom .Đáng lẽ Tom không bao giờ nên vay tiền của anh ấy.
  • Mary.Tất cả chúng ta nên quan tâm đến Mary nhiều hơn.

AI