Dịch

于

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: vu
yú

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. hơntrạng từUsed in comparisons to indicate the object being compared.
  2. tại, ở, vàogiới từIndicates the time or place where something happens.
  3. đối với, vềgiới từIndicates the person or thing toward which an action or attitude is directed.
  4. từgiới từIndicates the source or origin of something.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surname

Cụm từ (phrase)

对于Đối với, về
由于Do, vì
关于Về, liên quan đến
属于Thuộc về, thuộc
位于Nằm ở, tọa lạc tại
终于Cuối cùng, rốt cuộc
在于Nằm ở, là, do
于是Thế là, do đó, vì vậy

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Bởi
  1. (used in the passive voice) by

Ví dụ

  • 。Hành động quan trọng hơn lời nói.
  • 。Năm nhân hai bằng mười.
  • 。Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

AI