Dịch

位于

位於
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: vị vu
wèi yú

Nghĩa chính

  1. nằm ở, tọa lạc tạiđộng từTo be in a particular place or position, especially in a formal description of a location.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

位
wèivị
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
throne; position, post; rank, status; seat
于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surname

Cụm từ (phrase)

位于东部Nằm ở phía đông
位于北方Nằm ở phía bắc
位于南部Nằm ở phía nam
位于市中心Nằm ở trung tâm thành phố
位于北部Nằm ở phía bắc

AI