Dịch

lie

B1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. nằmđộng từA1nội động từ (intransitive)to be in a horizontal position on a surface
  2. nói dốiđộng từA2nội động từ (intransitive)to intentionally give false information
  3. lời dối, lời nói dốidanh từA2an intentionally false statement
  4. nằm ởđộng từA2nội động từ (intransitive)to be located or situated somewhere

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lieNguyên thể (infinitive)
  2. liesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lay (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. liedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. laid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. lain (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  7. lying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ, quá khứ và phân từ II, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lie in sthnằm ở cái gìThe problem lies in deciding when to intervene.Vấn đề nằm ở việc quyết định khi nào can thiệp.
  • lie with sbdo ai chịu trách nhiệmThe fault lies with you.Lỗi do anh chịu trách nhiệm.
  • lie to sbnói dối với aiDon't lie to me!Đừng nói dối tôi!
  • lie about sthnói dối về cái gìShe lies about her age.Cô ấy nói dối về tuổi của mình.
  • lie about doing sthnói dối về việc làm gìHe lied about having a university degree.Anh ta nói dối về việc có bằng đại học.
  • lie about sb/sthlời nói dối về ai/cái gìHow dare you spread such vicious lies about other people?Sao mày dám tung ra những lời nói dối ác độc như vậy về người khác?

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 7
Ở
  1. nội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)Ở, duy trìTo abide; to remain for a longer or shorter time; to be in a certain state or condition.

Ví dụ

  • ; ; .Cuốn sách nằm trên bàn; tuyết phủ trên mái nhà; anh ta nằm trong quan tài.
  • .Đừng nghĩ đến việc nói dối tôi.
  • 70 , .Huyện Dĩnh Dương nằm cách huyện Đăng Phong hiện đại ở Hà Nam 70 dặm về phía tây nam.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilien
  2. từ tiếng Anh cổliċġan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*liggjan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilien“to lie, tell a falsehood”
  2. từ tiếng Anh cổlēogan“to lie”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*leugan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilie
  2. từ tiếng Anh cổlyġe“lie”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lugiz“lie”

AI