Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nằm dướiđộng từnội động từ (intransitive)To lie in a position directly beneath something.
- Là nền củađộng từngoại động từ (transitive)To lie under or beneath.
- Làm nền tảng chođộng từngoại động từ (transitive)To serve as a basis of; form the foundation of.
- Chịu trách nhiệm vềđộng từngoại động từ (transitive)To be subject to; be liable to answer, as a charge or challenge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- underlieNguyên thể (infinitive)
- underliesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- underlay (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- underlain (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- underlying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- underlie sthlà cơ sở của cái gì, làm nền tảng cho cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lót bên dưới
- To underlay.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc underlieNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một lớp đất sét nằm dưới lớp sỏi bề mặt.
- […] . , ; .[…] nàng được khắc trên thân một cây tuyết tùng đỏ. Mặt trời và giông bão đã làm bạc màu gỗ, rêu ở đây đó làm dịu đi sự thô cứng của tác phẩm; sự chân thành là nền cho mỗi nét chạm.
- […] .Hiệp sĩ Ivanhoe […] phải đối đầu với lời thách đấu của Brian de Bois Guilbert.