Dịch

underlie

C1động từ (verb)
UK/ˌʌn.dəˈlaɪ/US/ˌʌn.dɚˈlaɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nằm dướiđộng từnội động từ (intransitive)To lie in a position directly beneath something.
  2. Là nền củađộng từngoại động từ (transitive)To lie under or beneath.
  3. Làm nền tảng chođộng từngoại động từ (transitive)To serve as a basis of; form the foundation of.
  4. Chịu trách nhiệm vềđộng từngoại động từ (transitive)To be subject to; be liable to answer, as a charge or challenge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. underlieNguyên thể (infinitive)
  2. underliesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. underlay (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. underlain (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. underlying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • underlie sthlà cơ sở của cái gì, làm nền tảng cho cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lót bên dưới
  1. To underlay.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

under-lie

  1. từ tiếng Anh trung đạiunderlien
  2. từ tiếng Anh cổunderliċġan“to underlie, to be subject to, give way to”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Một lớp đất sét nằm dưới lớp sỏi bề mặt.
  • […] . , ; .[…] nàng được khắc trên thân một cây tuyết tùng đỏ. Mặt trời và giông bão đã làm bạc màu gỗ, rêu ở đây đó làm dịu đi sự thô cứng của tác phẩm; sự chân thành là nền cho mỗi nét chạm.
  • […] .Hiệp sĩ Ivanhoe […] phải đối đầu với lời thách đấu của Brian de Bois Guilbert.

AI