Nghĩa chính
- Chống đỡ, gia cốđộng từngoại động từ (transitive)To support from below with props or masonry.
- Làm nền tảng, củng cốđộng từngoại động từ (transitive)To give support to; to form a basis of; to corroborate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underpinNguyên thể (infinitive)
- underpinsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- underpinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- underpinningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- underpin sthlàm cơ sở cho cái gì, củng cố cái gì
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc underpinVí dụ
- .Bạn nên gia cố mái mỏ để ngăn chặn sụt lún thêm.
- 1991, , , .Kể từ khi Rupert Murdoch nổi tiếng đặt cược tất cả vào bóng đá Ngoại hạng Anh để cứu Sky TV vào năm 1991, đó là thỏi nam châm củng cố lòng trung thành của người thuê bao và, ngay cả trong một bối cảnh truyền thông phức tạp hơn nhiều, được coi là quan trọng đến mức đáng giá với bất kỳ cái giá nào.
- anh ta lấy những lập luận vững làm nền cho diễn văn của mình