Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nằmđộng từTo lie on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lie uponNguyên thể (infinitive)
- lies uponNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lay upon (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- lain upon (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- lying upon (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as you make your bed so you must lie upon itcụm từ | cụm từ | (tục ngữ) Mình làm mình chịu |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đương nhiệm
- Đương nhiệm; phụ thuộc vào (ai đó); bắt buộc phải tuân theoTo be incumbent upon; to be up to (someone); to be obligatory upon.
Ví dụ
- .
- .
- widow's , .