Dịch

lies

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. lời nói dối, câu nói dối, điều bịa đặtdanh từA1a false statement made to deceive someone
  2. nói dối, dối tráđộng từA1third-person singular of lie: tells false statements
  3. đỉnh, tuyệt, quá haytính từA1slang: excellent; very good

Ví dụ

  • !Món thịt nướng kebab đó đỉnh thật sự!
  • .Anh ấy là một người giỏi nói dối.
  • .Cô ta toàn nói dối.

AI