Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
here lies
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
h
ɪ
ɚ ˈ
l
aɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Nơi an nghỉ của, đây là nơi yên nghỉ của
cụm từ
A phrase written on gravestones followed by the buried person's name.
Nguồn gốc
(etymology)
dịch sát từ tiếng Latinh
hīc jacet
Ví dụ
Here
lies
one
who
meant
well
,
tried
a
little
,
failed
much
:
—
surely
that
may
be
his
epitaph
of
which
he
need
not
be
ashamed
.
AI
1
Nơi an nghỉ của
1
Nơi an nghỉ của
1
Nơi an nghỉ của