Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phát minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something invented.
- Sự sáng chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inventing.
- Khả năng sáng tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capacity to invent.
- Bản nhạc ngắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, self-contained composition, particularly those in J.S. Bach’s Two- and Three-part Inventions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inventionDạng gốc (base form)
- inventionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make an invention | Tạo ra một phát minh | |
| new invention | Phát minh mới | |
| patent an invention | Đăng ký sáng chế | |
| necessity is the mother of inventioncụm từ | cụm từ | Có khó mới sinh khôn |
| Invention of the Crossdanh từ riêng | danh từ riêng | Người ta cho rằng việc phát hiện ra cây thánh giá mà Chúa Giêsu Kitô bị đóng đinh trên đó bởi Thánh Helena, mẹ của Hoàng đế Constantine, vào năm 326 CN |
| patented invention | Sáng chế đã cấp bằng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự khám phá
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of discovering or finding; the act of finding out; discovery.
Ví dụ
- .Phát minh mới của tôi sẽ giúp bạn sắp xếp bộ sưu tập bao diêm chỉ bằng một nửa thời gian thường lệ.
- , . 1000, ,[…].Đào sâu hơn, việc phát minh ra kính mắt là một sự phát triển mở rộng của công nghệ quang học cơ bản hơn. Khả năng của một mảnh cầu thủy tinh phóng đại bất cứ vật gì đặt trước nó đã được biết vào khoảng năm 1000, khi mảnh cầu hình đó được gọi là đá đọc sách,[…].
- , .Cần có sự sáng tạo để nghĩ ra một kế hoạch, nhưng chúng tôi đã làm được.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự khám phá
Họ từ (word family)
cùng gốc inventionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung