Dịch

invention

A2TOEICdanh từ (noun)
UK/ɪnˈvɛnʃən/US/ˌɪnˈvɛnʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phát minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something invented.
  2. Sự sáng chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inventing.
  3. Khả năng sáng tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capacity to invent.
  4. Bản nhạc ngắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, self-contained composition, particularly those in J.S. Bach’s Two- and Three-part Inventions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inventionDạng gốc (base form)
  2. inventionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

make an inventionTạo ra một phát minh
new inventionPhát minh mới
patent an inventionĐăng ký sáng chế
necessity is the mother of inventioncụm từCó khó mới sinh khôn
Invention of the Crossdanh từ riêngNgười ta cho rằng việc phát hiện ra cây thánh giá mà Chúa Giêsu Kitô bị đóng đinh trên đó bởi Thánh Helena, mẹ của Hoàng đế Constantine, vào năm 326 CN
patented inventionSáng chế đã cấp bằng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự khám phá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of discovering or finding; the act of finding out; discovery.

Ví dụ

  • .Phát minh mới của tôi sẽ giúp bạn sắp xếp bộ sưu tập bao diêm chỉ bằng một nửa thời gian thường lệ.
  • , . 1000, ,[…].Đào sâu hơn, việc phát minh ra kính mắt là một sự phát triển mở rộng của công nghệ quang học cơ bản hơn. Khả năng của một mảnh cầu thủy tinh phóng đại bất cứ vật gì đặt trước nó đã được biết vào khoảng năm 1000, khi mảnh cầu hình đó được gọi là đá đọc sách,[…].
  • , .Cần có sự sáng tạo để nghĩ ra một kế hoạch, nhưng chúng tôi đã làm được.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự khám phá

Nguồn gốc (etymology)

invent-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiinvencion
  2. từ tiếng Latinhinventiō
  3. từ tiếng Pháp trung đạiinvencion

Cùng gốc (doublet)inventio

AI