Dịch

invención

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/imbenˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phát minh, sáng chếdanh từinvention (something invented)
  2. Sự phát minh, sự sáng chếdanh từinvention (the act of inventing)
  3. Chuyện bịa đặt, điều bịa đặtdanh từfiction

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invenciónDạng gốc (base form)
  2. invencionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

patente de invenciónBằng phát minh
invención del sigloChưa có nghĩa
invención humanaChưa có nghĩa
invención recienteChưa có nghĩa
invención tecnológicaChưa có nghĩa
invención útilChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng tôi rất ấn tượng với phát minh của bạn.
  • .Khám phá và phát minh không phải là một thứ.
  • .Lười biếng là mẹ của sự phát minh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phát minh

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI